Chương trình đào tạo Cử nhân ngành Ngôn ngữ Pháp

Ngành đào tạo:  Ngôn ngữ Pháp (The French Language)
Loại hình đào tạo:  Chính quy
Mã ngành:  52220203

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo cử nhân ngành Ngôn ngữ Pháp có đủ kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp, phẩm chất chính trị, đạo đức, tác phong nghề nghiệp và sức khỏe tốt để có thể làm việc có hiệu quả trong các lĩnh vực chuyên môn có sử dụng tiếng Pháp, đáp ứng được yêu cầu của xã hội và của nền kinh tế trong quá trình hội nhập quốc tế.

Nắm vững kiến thức chuyên môn cơ bản và một số kỹ năng thực hành về quan hệ quốc tế và đường lối đối ngoại của Đảng và Nhà nước Việt Nam.

1.2. Mục tiêu cụ thể

- Cung cấp cho sinh viên kiến thức tương đối rộng về ngôn ngữ Pháp, văn hoá, xã hội và văn học Pháp;

- Rèn luyện và phát triển các kỹ năng giao tiếp tiếng Pháp ở mức độ tương đối thành thạo trong các tình huốnggiao tiếp xã hội và chuyên môn thông thường;

- Bảo đảm cho sinh viên đạt được trình độ nghiệp vụ đủ để hoạt động và công tác có hiệu quả trong các lĩnh vực chuyên môn như giảng dạy, công tác biên - phiên dịch, các lĩnh vực hoạt động nghiệp vụ, kinh doanh, kinh tế và xã hội và có thể đảm đương các công việc đối ngoại và hợp tác quốc tế phù hợp tại các Bộ, Ban, Ngành trung ương, địa phương, các tổ chức xã hội và các doanh nghiệp, v.v…;

- Trang bị cho sinh viên kỹ năng học tập hiệu quả để có thể tự học tập nhằm tiếp tục nâng cao kiến thức và năng lực thực hành tiếng, bước đầu hình thành tư duy và năng lực nghiên cứu khoa học về các vấn đề ngôn ngữ, văn học hoặc văn hoá-văn minh của các nước Cộng đồng Pháp ngữ.

2. THỜI GIAN ĐÀO TẠO:

4-6 năm (tùy theo tiến trình đăng ký của người học)

3. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHOÁ:

126 tín chỉ (TC), chưa kể phần nội dung về Giáo dục thể chất (5TC) và Giáo dục quốc phòng (11TC).

4. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH:

Mọi công dân, không hạn chế tuổi, có đủ các điều kiện dưới đây đều được dự thi (theo khối D3: các môn Toán, Văn, tiếng Pháp):

- Trình độ văn hoá: đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

- Có sức khoẻ học tập và lao động;

- Không trong giai đoạn bị kỷ luật, truy cứu hình sự, truy tố hay trong thời gian thi hành án; và không vi phạm các quy định khác do Nhà nước ban hành.

5. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

5.1 Quy trình đào tạo:

Đào tạo theo tín chỉ.

5.2 Điều kiện tốt nghiệp:

Áp dụng Điều 30, Quy chế Đào tạo đại học hệ chính quy theo học chế tín chỉ ban hành kèm Quyết định số 299/QĐ-HVNG ngày 11 tháng 08 năm 2011 của Giám đốc Học viện Ngoại giao.

6. THANG ĐIỂM:

Áp dụng theo cách tính điểm của từng bộ phận, từng học phần, trong đó kết hợp giữa thang điểm số và thang điểm chữ theo quy định Điều 24 Quy chế đào tạo hệ đại học chính quy theo học chế tín chỉ ban hành kèm Quyết định số 299/QĐ-HVNG ngày 11 tháng 08 năm 2011 của Giám đốc Học viện Ngoại giao.

7. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương                                                             22 tín chỉ (TC)

STT Mã Môn Học Số tiết Tên Môn Học Thời Lượng
1. 52.PT.001.2 45 Những nguyên lý CB của chủ nghĩa Mác-Lênin I 2
2. 52.PT.002.3 75 Những nguyên lý CB của chủ nghĩa Mác-Lênin II 3
3. 52.PT.003.2 45 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
4. 52.PT.004.3 60 Đường lối cách mạng của Đảng CS VN 3
5. 52.F.001.4 120 Tiếng Pháp cơ sở I 4
6. 52.F.002.4 120 Tiếng Pháp cơ sở II 4
7. 52.IR.001.2 45 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
8.
52.IT.001.2 30 Tin học 2
9. 52.AD.001.3 75 Giáo dục thể chất 3
10. 52.AD.002.11 165 Giáo dục quốc phòng 11


7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp                                           74 TC

7.2.1. Kiến thức cơ sở khối ngành                                     15 TC

STT Mã Môn Học Số tiết Tên Môn Học  Thời Lượng
11. 52.IC.002.2 30 Đại cương văn hoá Việt Nam 3
12. 52.PT.009.2 45 Lịch sử văn minh thế giới 2
13. 52.PT.006.2 45 Tâm lý học đại cương 2
14. 52.PT.005.2 45 Lôgic học 2
15. 52.PT.007.2 45 Xã hội học đại cương 2
16. 52.IL.002.2 45 Pháp luật đại cương 2
17. 52.IC.008.2 30 Báo chí và Ngoại giao 2


7.2.2. Kiến thức cơ sở ngành                                    22 TC

STT Mã Môn Học Số tiết Tên Môn Học Thời Lượng
18. 52.E.001.2 30 Dẫn luận ngôn ngữ học 2
19. 52.E.002.2 30 Tiếng Việt 2
20. 52.E.003.2 30 Ngôn ngữ học đối chiếu 2
21. 52.F.003.4 120 Tiếng Pháp cơ sở III 4
22. 52.F.013.2 30 Ngữ âm – Âm vị học tiếng Pháp 2
23. 52.F.014.3 45 Hình thái học tiếng Pháp 3
24. 52.F.015.3 45 Cú pháp học tiếng Pháp 3
25. 52.F.016.2 30 Từ vựng học tiếng Pháp 2
26. 52.F.017.2 30 Ngữ dụng học tiếng Pháp 2


7.2.3. Kiến thức chuyên sâu của ngành                                37  TC

7.2.3.1. Kiến thức chuyên sâu bắt buộc                             33  TC

a. Kiến thức văn hóa – văn học                                                                               9 TC

STT Mã Môn Học Số tiết Tên Môn Học Thời Lượng
27. 52.F.018.3 45 Văn học Pháp 3
28. 52.F.019.2 30 Đất nước học Pháp – Văn hóa xã hội 2
29. 52.F.020.2 60 Đất nước học Pháp – Đời sống chính trị Pháp 2
30. 52.F.022.2 45 Pháp ngữ 2


b. Kiến thức tiếng Pháp chuyên ngành                                  24 TC

STT Mã Môn Học Số tiết Tên Môn Học Thời Lượng
31. 52.F.023.2 30 Lý thuyết dịch 2
32. 52.F.012.2 30 Soạn thảo văn bản tiếng Pháp 2
33. 52.F.004.2 60 Tiếng Pháp nghe-nói chuyên ngành I 2
34. 52.F.005.2 60 Tiếng Pháp đọc hiểu chuyên ngành I 2
35. 52.F.006.2 60 Tiếng Pháp nghe-nói chuyên ngành II 2
36. 52.F.007.2 60 Tiếng Pháp đọc hiểu chuyên ngành II 2
37. 52.F.008.2 60 Tiếng Pháp nghe-nói chuyên ngành III 2
38. 52.F.009.2 60 Tiếng Pháp đọc hiểu chuyên ngành III 2
39. 52.F.010.2 60 Tiếng Pháp đọc hiểu chuyên ngành IV 2
40. 52.F.024.2 60 Biên dịch I 2
41. 52.F.025.2 60 Biên dịch  II 2
42. 52.F.027.2 60 Phiên dịch I 2


7.2.3.2. Kiến thức chuyên sâu tự chọn (chọn 1 trong 2 nhóm kiến thức)            4 TC

STT Mã Môn Học Số tiết Tên Môn Học Thời Lượng
  Nhóm 1
43

52.F.026.2

52.F.028.2

45

45

Biên dịch III, hoặc

Phiên dịch II

2

2

  Nhóm 2
44.

52.F.029.2

52.F.030.2

60

60

Tiếng Pháp đàm phán và hội nghị, hoặc

Nhập môn dịch văn bản luật

2

2


7.3. Kiến thức bổ trợ          18 TC

7.3.1 Kiến thức bổ trợ bắt buộc                                          12 TC

STT Mã Môn Học Số tiết Tên Môn Học Thời Lượng
45. 52.IL.001.2 45 Lý luận chung về Nhà nước và pháp luật 2
46. 52.PT.010.2 30 Lịch sử ngoại giao Việt Nam 2
47. 52.IR.007.2 30 Chính sách đối ngoại Việt Nam I 2
48. 52.IR.008.2 30 Chính sách đối ngoại Việt Nam II 2
49. 52.IR.011.2 45 Đàm phán quốc tế 2
50. 52.IE.010.2 45 Quan hệ kinh tế quốc tế 2


7.3.2. Kiến thức bổ trợ tự chọn                                           6 TC

Sinh viên chọn 1 trong 3 nhóm kiến thức sau đây

STT Mã Môn Học Số tiết Tên Môn Học Thời Lượng
      a. Chính trị quốc tế  
51. 52.IR.004.2 30 Lịch sử QHQT cận hiện đại 2
52. 52.IR.005.2 30 Lịch sử QHQT hiện đại (sau 1945) 2
53. 52.IR.006.2 45 Lý luận quan hệ quốc tế 2
      b. Luật quốc tế  
54. 52.IL.011.2 45 Công pháp quốc tế I 2
55. 52.IL.013.2 45 Tư pháp quốc tế I 2
56. 52.IL.015.2 45 Luật kinh tế quốc tế 2
      c. Kinh tế quốc tế  
57. 52.IE.003.2 45 Kinh tế vi mô I 2
58. 52.IE.005.2 45 Kinh tế vĩ mô I 2
59. 52.IE.012.2 45 Kinh tế đối ngoại Việt Nam 2


7.4. Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận hoặc thi tốt nghiệp                   12 TC

STT Tên Môn Học Thời Lượng
60. Hướng nghiệp 2
61. Thực tập tốt nghiệp 3
62. Làm Khóa luận hoặc thi tốt nghiệp 7


8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY DỰ KIẾN

Học kỳ 1: 14 TC (không kể GD thể chất)

STT Mã Môn Học Số tiết Tên Môn Học Thời Lượng
1. 52.PT.009.2 45 Lịch sử văn minh thế giới 2
2. 52.PT.001.2 45 NNL cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin I 2
3. 52.PT.005.2 45 Logic học 2
4. 52.E.001.2 30 Dẫn luận ngôn ngữ học 2
5. 52.F.001.4 120 Tiếng Pháp cơ sở I 4
6. 52.IT.001.2 30 Tin học 2
7.
52.AD.001.3 75 Giáo dục thể chất 3


Học kỳ 2: 16 TC (không kể GDQP)

STT Mã Môn Học Số tiết Tên Môn Học Thời Lượng
8. 52.PT.002.3 75 NNL cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin II 3
9. 52.IL.001.2 45 Lý luận chung về nhà nước và pháp luật 2
10. 52.E.002.2 30 Tiếng Việt 2
11. 52.F.002.4 120 Tiếng Pháp cơ sở II 4
12. 52.F.014.3 45 Hình thái học tiếng Pháp 3
13. 52.IR.001.2 45 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
14. 52.AD.002.11 165 Giáo dục Quốc phòng 11


Học kỳ 3: 17 TC

STT Mã Môn Học Số tiết Tên Môn Học Thời Lượng
15. 52.PT.003.2 45 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
16. 52.PT.007.2 45 Xã hội học đại cương 2
17. 52.PT.010.2 30 Lịch sử ngoại giao 2
18


52.IE.003.2

52.IL.011.2

52.IR.004.2

45

45

30

 Bổ trợ tự chọn 1:

Kinh tế vi mô I, hoặc

Công pháp quốc tế I, hoặc

Lịch sử QHQT cận hiện đại

2
19. 52.F.003.4 120 Tiếng Pháp cơ sở III 4
20. 52.F.015.3 45 Cú pháp học tiếng Pháp 3
21. 52.E.003.2 30 Ngôn ngữ học đối chiếu 2


Học kỳ 4: 17 TC

STT Mã Môn Học Số tiết Tên Môn Học Thời Lượng
22. 52.PT.004.3 60 Đường lối CM của Đảng Cộng sản Việt nam 3
23. 52.IL.002.2 45 Pháp luật đại cương 2
24.

52.IE.005.2

52.IL.013.2

52.IR.006.2

45

45

30

 Bổ trợ tự chọn 2:

Kinh tế vĩ mô I, hoặc

Tư pháp quốc tế I, hoặc

Lịch sử QHQT hiện đại (sau 1945)

2
25. 52.F.013.2 30 Ngữ âm – Âm vị học tiếng Pháp 2
26. 52.F.019.2 30 Đất nước học- Văn hoá xã hội Pháp 2
27. 52.F.004.2 60 Nghe-nói chuyên ngành I 2
28. 52.F.005.2 60 Đọc hiểu chuyên ngành I 2
29. 52.F.012.2 30 Soạn thảo văn bản tiếng Pháp 2


Học kỳ 5: 16 TC

STT Mã Môn Học Số tiết Tên Môn Học Thời Lượng
30. 52.IC.002.2 30 Đại cương văn hoá Việt Nam 2
31. 52.IE.010.2 45 Quan hệ kinh tế Quốc tế 2
32.

52.IE.012.2

52.IL.015.2

52.IR.005.2

45

 Bổ trợ tự chọn 3:

Kinh tế đối ngoại Việt Nam, hoặc

Luật kinh tế quốc tế, hoặc

Lý luận quan hệ quốc tế

2
33. 52.F.006.2 60 Nghe-nói chuyên ngành II 2
34. 52.F.007.2 60 Đọc hiểu chuyên ngành II 2
35. 52.F.023.2 30 Lý thuyết dịch 2
36. 52.F.024.2 60 Biên dịch I 2
37. 52.F.016.2 30 Từ vựng học tiếng Pháp 2


Học kỳ 6: 16 TC

STT Mã Môn Học Số tiết Tên Môn Học Thời Lượng
38. 52.PT.006.2 45 Tâm lý học đại cương 2
39. 52.IR.008.2 30 Chính sách đối ngoại Việt Nam I 2
40. 52.F.008.2 60 Nghe-nói chuyên ngành III 2
41. 52.F.009.2 60 Đọc hiểu chuyên ngành III 2
42. 52.F.025.2 60 Biên dịch II 2
43. 52.F.027.2 60 Phiên dịch I 2
44. 52.F.020.2 60 Đất nước học – Đời sống chính trị Pháp 2
45. 52.F.022.2 45 Pháp ngữ 2


Học kỳ 7: 17 TC

STT Mã Môn Học Số tiết Tên Môn Học Thời Lượng
46. 52.IR.011.2 45 Đàm phán quốc tế 2
47. 52.IC.008.2 30 Báo chí và ngoại giao 2
48. 52.IR.009.2 30 Chính sách đối ngoại Việt Nam II 2
49. 52.F.010.2 60 Đọc hiểu chuyên ngành IV 2
50. 52.F.018.3 30 Văn học Pháp 3
51. 52.F.017.2 30 Ngữ dụng học tiếng Pháp 2
52.

52.F.026.2

52.F.028.2

45

 Chuyên sâu tự chọn  1 (nhóm 1):

Biên dịch III, hoặc

Phiên dịch II

2
53.

52.F.029.2

52.F.030.2

45

 Chuyên sâu tự chọn  1 (nhóm 2):

Tiếng Pháp đàm phán và hội nghị, hoặc

Nhập môn dịch văn bản luật

2


Học kỳ 8: 12 TC

STT Tên Môn Học
Thời Lượng
54. Hướng nghiệp 2
55. Thực tập 3
56. Khóa luận hoặc thi tốt nghiệp 7

 

Tin tức Xem tất cả

Đối tác chiến lược

noi that 190 - noi that fami

Tọa đàm kỷ niệm 45 năm thiết lập quan hệ ngoại giao Việt Nam – Pháp “Quan hệ Việt Nam – Pháp dưới góc độ địa chính trị”

Ngày 15/5/2008 vừa qua, Trung tâm Nghiên cứu và Hợp tác Pháp ngữ châu Á-Thái Bình Dương (Học viện Ngoại giao) đã tổ chức Tọa đàm “Quan hệ Việt Nam-Pháp dưới góc độ địa chính trị”. Buổi Tọa đàm nằm trong chuỗi các hoạt động kỷ niệm 45 năm thiết lập quan hệ ngoại giao Việt Nam – Pháp và...

Tọa đàm “Chia sẻ kinh nghiệm đàm phán đối ngoại”

Vào ngày 10/5/2018, hưởng ứng tinh thần “Ngày chia sẻ tri thức”, Đoàn Thanh niên Bộ Ngoại giao đã tổ chức Tọa đàm “Chia sẻ kinh nghiệm đàm phán đối ngoại” nhằm bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng đàm phán cho các Đoàn viên thanh niên trong Bộ tại Học viện Ngoại giao. Buổi tọa đàm có sự tham...

Tọa đàm giới thiệu học bổng Đại học, Cao học của Cơ quan trao đổi hàn lâm Đức DAAD

Chiều ngày 4/5/2018, sau buổi làm cùng với PGS. TS Nguyễn Vũ Tùng, Giám đốc Học viện Ngoại giao, Cơ quan Trao đổi Hàn lâm Đức (DAAD) đã phối hợp cùng Khoa Kinh tế Quốc tế, Học viện Ngoại giao tổ chức thành công buổi tọa đàm về các chương trình học bổng Đại học, Cao học của Đức. ...

Diễn đàn Đại sứ tháng 5/2018: Đại sứ Singapore Catherine Wong

Ngày09/05/2018, trong khuôn khổ Diễn đàn Đại sứ 2018, Đại sứ Singapore Catherine Wongđã có buổi nói chuyện tại Học viện Ngoại giao với chủ đề: “Singapore và vai trò Chủ tịch ASEAN năm 2018”. Đến tham dự buổi nói chuyện có Đại sứ Canada tại Việt Nam Ping Kitnikone, Đại sứ Philippines...

Toạ đàm “Báo chí và phát triển trong tiến trình toàn cầu hóa”

Vì sao sự tụt dốc về kinh tế của một quốc gia xa xôi là Hy Lạp lại có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến nước ta? Và tại sao có thể nói người Việt đang làm nhiều người Anh – Mỹ thất nghiệp? Những câu hỏi thú vị này đã được giải đáp tại Toạ đàm “Báo chí và phát triển trong tiến trình toà...

FOIE Tournament của Khoa Kinh tế quốc tế

FOIE Tournament - sự kiện thường niên của Khoa Kinh tế Quốc tế, Học viện Ngoại giao. Được tổ chức vào tháng 4 năm 2018, mùa thứ 5 FOIE Tournament đã để lại nhiều kỉ niệm đáng nhớ cho các bạn sinh viên và giáo viên sau gần 2 tháng đồng hành. Với mục đích tạo nên các hoạt động ngoại ...

Chương trình giao lưu nghệ thuật kỷ niệm 45 năm quan hệ Việt Nam – Malaysia

Nhân kỷ niệm 45 năm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao Việt Nam và Malaysia (30/3/1973-30/3/2018), ngày 24.04 vừa qua, Đại sứ quán Malaysia tại Việt Nam, Hội Hữu nghị Việt Nam - Malaysia phối hợp cùng Học viện Ngoại giao đã tổ chức thành công Chương trình giao lưu văn hóa nghệ thuật ...

Diễn dàn Đại sứ tháng 04.2018: Đối thoại cùng Đại sứ Anh Giles Lever

Trong khuôn khổ Diễn đàn đại sứ 2018, ngày 19.04.2018 vừa qua, Đại sứ Anh Giles Lever đã có chuyến thăm Học viện Ngoại giao và có buổi trò chuyện cùng cán bộ, sinh viên Học viện Ngoại giao với chủ đề: “Quan hệ đối ngoại giữa Anh Quốc và khu vực Đông Nam Á thời kì hậu Brexit”. ...

Đấu Trường DAV-DIPLOMACY 2018

Ngày 16/4/2018, CLB Sinh viên Nghiên cứu Khoa học của Học viện, tên tiếng Anh là Galileo Society, đã khởi động Trò chơi Diplomacy để tìm kiếm các tài năng ngoại giao và chiến lược. Đây là lần đầu tiên Trò chơi Diplomacy này được đưa vào môi trường học thuật tại Việt Nam để đào tạo k...

Sách và văn hóa đọc dav 2018 – Lời hồi đáp những năm tháng tuổi trẻ

Chương trình “Sách và văn hóa đọc DAV” là  hoạt động thường niên  do Thư viện Học viện Ngoại giao (HVNG) tổ chức và Câu lạc bộ (CLB) Bạn yêu sách DAV trực tiếp thực hiện, nhằm mang lại sân chơi bổ ích, độc đáo, sáng tạo, qua đó góp phần nâng cao văn hóa đọc trong cộng đồng sinh viên...

0123456789

Các website liên kết

Mạng
xã hội
Facebook Twitter Google + Youtube