ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC

 

1. NGÀNH QUAN HỆ QUỐC TẾ

I. KHỐI GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

Tên môn học

Mã môn học

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin

52.PT.001.5

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

52.PT.004.3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

52.PT.003.2

Tiếng Anh cơ sở I (đối với sinh viên đạt các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được xét miễn học, miễn thi và chuyển điểm tiếng Anh)

52.E.010.4 

Tiếng Anh cơ sở I - Đọc hiểu I

 

Tiếng Anh cơ sở I - Nghe hiểu I

 

Tiếng Anh cơ sở I - Nói I

 

Tiếng Anh cơ sở I - Viết I

 

Tiếng Pháp cơ sở I

52.F.001.4

Tiếng Trung cơ sở 1

52.C.001.4

Tiếng Trung nghe nói cơ sở 1

52.C.002.2

Tiếng Anh cơ sở II (đối với sinh viên đạt các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được xét miễn học, miễn thi và chuyển điểm tiếng Anh)

52.E.011.4

Tiếng Anh cơ sở II - Đọc hiểu II

 

Tiếng Anh cơ sở II - Nghe hiểu II

 

Tiếng Anh cơ sở II - Nói II

 

Tiếng Anh cơ sở II - Viết II

 

Tiếng Pháp cơ sở II

52.F.002.4

Tiếng Trung cơ sở 2

52.C.003.4

Tiếng Trung nghe nói cơ sở 2

52.C.004.2

Tiếng Anh cơ sở III (đối với sinh viên đạt các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được xét miễn học, miễn thi và chuyển điểm tiếng Anh)

52.E.012.4

      Tiếng Anh cơ sở III - Đọc hiểu III

 

      Tiếng Anh cơ sở III - Nghe hiểu III

 

      Tiếng Anh cơ sở III - Nói III

 

      Tiếng Anh cơ sở III - Viết III

 

Tiếng Pháp cơ sở III

52.F.003.4

Tiếng Trung cơ sở 3

52.C.005.4

Tiếng Trung nghe nói cơ sở 3

52.C.006.2

Tin học văn phòng

52.IT.001.2

II. KHỐI GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

1. Kiến thức cơ sở khối ngành

Tên môn học

Mã môn học

Lịch sử văn minh thế giới

52.PT.009.2

Đại cương văn hóa Việt Nam

52.IC.002.2

Tâm lý học đại cương

52.PT.006.2

Pháp luật đại cương

52.IL.002.2

Logic học

52.PT.005.2

Xã hội học đại cương

52.PT.007.2

2. Kiến thức cơ sở ngành

Tên môn học

Mã môn học

Chính trị học đại cương

52.PT.008.2

Lý luận chung về NN và PL

52.IL.001.2

Lịch sử ngoại giao Việt Nam

52.PT.010.2

Lịch sử các học thuyết kinh tế

52.IE.007.2

Lịch sử các học thuyết chính trị

52.IR.003.2

Lịch sử kinh tế thế giới

52.IE.008.2

Kinh tế vi mô I

52.IE.003.2

Kinh tế vĩ mô I

52.IE.005.2

Kinh tế đối ngoại VN

52.IE.012.2

Tiếng Anh chuyên ngành I - Nghe hiểu chuyên ngành I

52.E.014.2

Tiếng Anh chuyên ngành I - Đọc hiểu chuyên ngành I

52.E.015.2

Tiếng Pháp nghe-nói chuyên ngành I

52.F.004.2

Tiếng Pháp đọc hiểu chuyên ngành I

52.F.005.2

Tiếng Trung chuyên ngành 1

52.C.007.4

3. Kiến thức chung của ngành

Tên môn học

Mã môn học

Lịch sử QHQT cận hiện đại

52.IR.004.2

Lịch sử QHQT hiện đại (sau 1945)

52.IR.005.2

Quan hệ kinh tế quốc tế

52.IE.010.3

Công pháp quốc tế I

52.IL.011.2

Tư pháp quốc tế I

52.IL.013.2

Lý luận QHQT

52.IR.006.2

Chính sách đối ngoại VN I

52.IR.008.2

Chính sách đối ngoại VN II

52.IR.009.2

Báo chí và Ngoại giao

52.IC.008.2

Đàm phán quốc tế

52.IR.011.2

Tiếng Anh chuyên ngành II - Nghe hiểu chuyên ngành II

52.E.016.2

Tiếng Anh chuyên ngành II - Đọc hiểu chuyên ngành II

52.E.017.2

Tiếng Pháp nghe-nói chuyên ngành II

52.F.006.2

Tiếng Pháp đọc hiểu chuyên ngành II

52.F.007.2

Tiếng Trung chuyên ngành II

52.C.008.4

Tiếng Anh chuyên ngành III - Nghe hiểu chuyên ngành III

52.E.018.2

Tiếng Anh chuyên ngành III - Đọc hiểu chuyên ngành III

52.E.019.2

Tiếng Pháp nghe-nói chuyên ngành III

52.F.008.2

Tiếng Pháp đọc hiểu chuyên ngành III

52.F.009.2

Tiếng Trung chuyên ngành III

52.C.010.4

4. Kiến thức chuyên sâu của ngành

Tên môn học

Mã môn học

Chính sách đối ngoại VN III

52.IR.010.2

Các vấn đề toàn cầu trong QHQT hiện đại

52.IR.012.2

QH giữa các nước lớn sau chiến tranh lạnh

52.IR.013.2

Chính trị quốc tế hiện đại

52.IR.014.2

Phân tích sự kiện quốc tế

52.IR.025.2

Biên dịch I - Tiếng Anh

52.E.021.2

Biên dịch I - Tiếng Pháp

52.F.024.2

Biên dịch I - Tiếng Trung

52.C.009.2

Biên dịch II - Tiếng Anh

52.E.022.2

Biên dịch II - Tiếng Pháp

52.F.025.2

Tiếng Trung biên dịch II

52.C.011.2

Lý thuyết về An ninh quốc tế

52.IR.015.2

Xung đột quốc tế

52.IR.016.2

An ninh Châu Á – Thái Bình Dương

52.IR.018.2

Cơ chế hợp tác an ninh đương đại

52.IR.017.2

Chiến lược an ninh quốc phòng của VN

52.IR.019.2

Lịch sử hình thành và phát triển của khu vực

52.IR.020.2

Hệ thống chính trị của khu vực

52.IR.021.2

Nền kinh tế quốc dân của khu vực

52.IR.022.2

Chính sách đối ngoại của khu vực

52.IR.023.2

Chính sách và quan hệ của khu vực với VN

52.IR.024.2

5. Kiến thức bổ trợ

Tên môn học

Mã môn học

Phương pháp nghiên cứu khoa học

52.IR.001.2

Kỹ thuật xây dựng văn bản

52.IR.002.2

Đại cương ngoại giao

52.IR.007.2

Luật Hiến pháp các nước và Việt Nam

52.IL.003.2

Luật Kinh tế quốc tế

52.IL.015.2

Luật Điều ước quốc tế (Tiếng Anh)

52.IL.017.2

Luật Tổ chức quốc tế (tiếng Anh)

52.IL.019.2

Thương mại quốc tế

52.IE.013.2

Toán cao cấp dành cho ngành kinh tế I

52.IE.001.2

Lý thuyết xác suất và thống kê

52.IE.002.2

Kinh tế lượng

52.IE.009.3

Truyền thông đại chúng và phát triển xã hội

52.IC.004.2

Đại cương Quan hệ công chúng (PR)

52.IC.009.2

Các thể loại báo chí

52.IC.014.2

Quản lý nhà nước, pháp luật về báo chí

52.IC.005.2

 

2. NGÀNH KINH TẾ QUỐC TẾ

I. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

Tên môn học

Mã môn học

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin

52.PT.001.5

Tư tưởng Hồ Chí Minh

52.PT.003.2

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

52.PT.004.3

Tiếng Anh cơ sở I (đối với sinh viên đạt các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được xét miễn học, miễn thi và chuyển điểm tiếng Anh)

52.E.010.4

Tiếng Anh cơ sở I - Đọc hiểu I

 

Tiếng Anh cơ sở I - Nghe hiểu I

 

Tiếng Anh cơ sở I - Nói I

 

Tiếng Anh cơ sở I - Viết I

 

Tiếng Anh cơ sở II (đối với sinh viên đạt các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được xét miễn học, miễn thi và chuyển điểm tiếng Anh)

52.E.011.4

Tiếng Anh cơ sở II - Đọc hiểu II

 

Tiếng Anh cơ sở II - Nghe hiểu II

 

Tiếng Anh cơ sở II - Nói II

 

Tiếng Anh cơ sở II - Viết II

 

Tiếng Anh cơ sở III (đối với sinh viên đạt các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được xét miễn học, miễn thi và chuyển điểm tiếng Anh)

52.E.012.4

      Tiếng Anh cơ sở III - Đọc hiểu III

 

      Tiếng Anh cơ sở III - Nghe hiểu III

 

      Tiếng Anh cơ sở III - Nói III

 

      Tiếng Anh cơ sở III - Viết III

 

Pháp luật đại cương

52.IL.002.2

Toán cao cấp dành cho ngành kinh tế I

52.IE.001.2

Toán cao cấp dành cho ngành kinh tế II

52.IE.001.3

Lý thuyết xác suất thống kê

52.IE.002.3

Tin học văn phòng

52.IT.001.2

II. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

1. Kiến thức cơ sở của khối ngành và ngành

Tên môn học

Mã môn học

Kinh tế vi mô I

52.IE.003.2

Kinh tế vĩ mô I

52.IE.005.2

Kinh tế vi mô II (dạy bằng tiếng Anh)

52.IE.004.3

Kinh tế vĩ mô II (dạy bằng tiếng Anh)

52.IE.006.3

Lịch sử các học thuyết kinh tế

52.IE.007.2

Kinh tế lượng

52.IE.009.3

Tiền tệ - Ngân hàng

52.IE.011.3

Tiếng Anh chuyên ngành I - Nghe hiểu chuyên ngành I

52.E.014.2

Tiếng Anh chuyên ngành I - Đọc hiểu chuyên ngành I

52.E.015.2

Tiếng Anh chuyên ngành II - Nghe hiểu chuyên ngành II

52.E.016.2

Tiếng Anh chuyên ngành II - Đọc hiểu chuyên ngành II

52.E.017.2

Tiếng Anh chuyên ngành III - Nghe hiểu chuyên ngành III

52.E.018.2

Tiếng Anh chuyên ngành III - Đọc hiểu chuyên ngành III

52.E.019.2

Biên dịch I - Tiếng Anh

52.E.021.2

Biên dịch II - Tiếng Anh

52.E.022.2

2. Kiến thức ngành chính

Tên môn học

Mã môn học

Quan hệ kinh tế quốc tế

52.IE.010.3

Kinh tế đối ngoại VN

52.IE.012.2

Thương mại quốc tế

52.IE.013.2

Thanh toán quốc tế

52.IE.035.2

Lý thuyết thị trường tài chính

52.IE.014.2

Tài chính doanh nghiệp

52.IE.015.2

Nguyên lý kế toán

52.IE.016.2

Kế toán doanh nghiệp

52.IE.017.2

Kiểm toán

52.IE.018.2

Kinh tế phát triển (dạy bằng tiếng Anh)

52.IE.019.2

Tài chính công (dạy bằng tiếng Anh)

52.IE.020.2

Quản trị kinh doanh

52.IE.021.2

Hội nhập khu vực và các tổ chức KTQT

52.IE.022.2

Luật thương mại quốc tế I

52.IL.024.2

Giao dịch thương mại quốc tế

52.IE.025.2

Marketing quốc tế

52.IE.026.2

Các vấn đề thương mại quốc tế

52.IE.028.2

Tài chính quốc tế (dạy bằng tiếng Anh)

52.IE.029.2

Đầu tư tài chính

52.IE.030.2

Phân tích và thẩm định dự án đầu tư

52.IE.031.2

Quản trị rủi ro tài chính

52.IE.036.2

3. Kiến thức ngành phụ

Tên môn học

Mã môn học

Lịch sử QHQT cận hiện đại

52.IR.004.2

Lý luận QHQT

52.IR.006.2

Đại cương ngoại giao

52.IR.007.2

Công pháp quốc tế I

52.IL.011.2

Đàm phán quốc tế

52.IR.011.2

Chính sách đối ngoại VN II

52.IR.009.2

Chính sách đối ngoại VN III

52.IR.010.2

Phương pháp nghiên cứu khoa học

52.IR.001.2

Kỹ thuật xây dựng văn bản

52.IR.002.2

Luật kinh doanh quốc tế

52.IL.016.2

Giải quyết tranh chấp quốc tế (tiếng Anh)

52.IL.022.2

 

Tạo bởi admin_qhqt
Cập nhật 14-03-2012

3. NGÀNH LUẬT QUỐC TẾ

I. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

II. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

1. Kiến thức cơ sở khối ngành

Tên môn học

Mã môn học

Lịch sử văn minh thế giới

52.PT.009.2

Tâm lý học đại cương

52.PT.006.2

Logic học

52.PT.005.2

Xã hội học đại cương

52.PT.007.2

Lý luận chung về NN và PL

52.IL.001.2

2. Kiến thức cơ sở ngành

Tên môn học

Mã môn học

Luật Hiến pháp các nước và Việt Nam

52.IL.003.2

Luật Dân sự và Tố tụng dân sự Việt Nam

52.IL.004.3

Luật Thương mại Việt Nam

52.IL.005.2

Các ngành luật VN theo lựa chọn I

52.IL.006.2

Các ngành luật VN theo lựa chọn II

52.IL.007.2

Các ngành luật VN theo lựa chọn III

52.IL.008.2

Luật học So sánh

52.IL.009.2

3. Kiến thức ngành chính

Tên môn học

Mã môn học

Công pháp quốc tế I

52.IL.011.2

Công pháp quốc tế II

52.IL.012.2

Tư pháp quốc tế I

52.IL.013.2

Tư pháp quốc tế II

52.IL.014.2

Luật Kinh tế quốc tế

52.IL.015.2

Luật Kinh doanh quốc tế

52.IL.016.2

Luật Điều ước quốc tế (Tiếng Anh)

52.IL.017.2

Luật Nhân quyền quốc tế

52.IL.018.2

Luật Tổ chức quốc tế (tiếng Anh)

52.IL.019.2

Luật Biển quốc tế (tiếng Anh)

52.IL.020.2

Luật Môi trường quốc tế

52.IL.021.2

Giải quyết tranh chấp quốc tế (tiếng Anh)

52.IL.022.2

Luật Đầu tư quốc tế (tiếng Anh)

52.IL.023.2

Luật Thương mại quốc tế I

52.IL.024.2

Luật Thương mại quốc tế II (tiếng Anh)

52.IL.025.2

Luật quốc tế về Sở hữu trí tuệ (tiếng Anh)

52.IL.026.2

Giải quyết tranh chấp KTQT I

52.IL.027.2

Giải quyết tranh chấp KTQT II (tiếng Anh)

52.IL.028.2

4. Kiến thức ngành phụ Ngoại ngữ

Tên môn học

Mã môn học

Tiếng Anh cơ sở I (đối với sinh viên đạt các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được xét miễn học, miễn thi và chuyển điểm tiếng Anh)

52.E.010.4

Tiếng Anh cơ sở I – Đọc hiểu I

 

Tiếng Anh cơ sở I – Nghe hiểu I

 

Tiếng Anh cơ sở I – Nói I

 

Tiếng Anh cơ sở I – Viết I

 

Tiếng Pháp cơ sở I

52.F.001.4

Tiếng Anh cơ sở II (đối với sinh viên đạt các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được xét miễn học, miễn thi và chuyển điểm tiếng Anh)

52.E.011.4

Tiếng Anh cơ sở II – Đọc hiểu II

 

Tiếng Anh cơ sở II – Nghe hiểu II

 

Tiếng Anh cơ sở II – Nói II

 

Tiếng Anh cơ sở II – Viết II

 

Tiếng Pháp cơ sở II

52.F.002.4

Tiếng Anh cơ sở III (đối với sinh viên đạt các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được xét miễn học, miễn thi và chuyển điểm tiếng Anh)

52.E.012.4

      Tiếng Anh cơ sở III – Đọc hiểu III

 

      Tiếng Anh cơ sở III – Nghe hiểu III

 

      Tiếng Anh cơ sở III – Nói III

 

      Tiếng Anh cơ sở III – Viết III

 

Tiếng Pháp cơ sở III

52.F.003.4

Tiếng Anh chuyên ngành I – Nghe hiểu chuyên ngành I

52.E.014.2

Tiếng Anh chuyên ngành I – Đọc hiểu chuyên ngành I

52.E.015.2

Tiếng Pháp nghe-nói chuyên ngành I

52.F.004.2

Tiếng Pháp đọc hiểu chuyên ngành I

52.F.005.2

Tiếng Anh chuyên ngành II – Nghe hiểu chuyên ngành II

52.E.016.2

Tiếng Anh chuyên ngành II – Đọc hiểu chuyên ngành II

52.E.017.2

Tiếng Pháp nghe-nói chuyên ngành II

52.F.006.2

Tiếng Pháp đọc hiểu chuyên ngành II

52.F.007.2

Tiếng Anh chuyên ngành III – Nghe hiểu chuyên ngành III

52.E.018.2

Tiếng Anh chuyên ngành III – Đọc hiểu chuyên ngành III

52.E.019.2

Tiếng Pháp nghe-nói chuyên ngành III

52.F.008.2

Tiếng Pháp đọc hiểu chuyên ngành III

52.F.009.2

Đất nước học – Đời sống chính trị Pháp

52.F.020.2

Biên dịch I – Tiếng Anh

52.E.021.2

Biên dịch II – Tiếng Anh

52.E.022.2

Biên dịch I – Tiếng Pháp

52.F.024.2

Biên dịch II – Tiếng Pháp

52.F.025.2

5. Kiến thức bổ trợ

Tên môn học

Mã môn học

Lịch sử QHQT hiện đại (sau 1945)

52.IR.005.2

Lý luận QHQT

52.IR.006.2

Đại cương ngoại giao

52.IR.007.2

Chính sách đối ngoại VN III

52.IR.010.2

Đàm phán quốc tế

52.IR.011.2

Kinh tế vi mô I

52.IE.003.2

Kinh tế vĩ mô I

52.IE.005.2

Lịch sử kinh tế thế giới

52.IE.008.2

Thương mại quốc tế

52.IE.013.2

Lý thuyết xác suất và thống kê

52.IE.002.2

Truyền thông đại chúng và phát triển xã hội

52.IC.004.2

Quản lý nhà nước, pháp luật về báo chí

52.IC.005.2

Đại cương Quan hệ công chúng (PR)

52.IC.009.2

Phương pháp nghiên cứu truyền thông

52.IC.011.2

Các thể loại báo chí

52.IC.014.2

 

  

Tạo bởi admin_qhqt
Cập nhật 14-03-2012

4. NGÀNH TRUYỀN THÔNG QUỐC TẾ

I. KHỐI GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

Tên môn học

Mã môn học

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin

52.PT.001.5

Tư tưởng Hồ Chí Minh

52.PT.003.2

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

52.PT.004.3

Tiếng Anh cơ sở I (đối với sinh viên đạt các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được xét miễn học, miễn thi và chuyển điểm tiếng Anh)

52.E.010.4

        Tiếng Anh cơ sở I – Đọc hiểu I

 

        Tiếng Anh cơ sở I – Nghe hiểu I

 

        Tiếng Anh cơ sở I – Nói I

 

        Tiếng Anh cơ sở I – Viết I

 

Tiếng Anh cơ sở II (đối với sinh viên đạt các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được xét miễn học, miễn thi và chuyển điểm tiếng Anh)

52.E.011.4

        Tiếng Anh cơ sở II – Đọc hiểu II

 

        Tiếng Anh cơ sở II – Nghe hiểu II

 

        Tiếng Anh cơ sở II – Nói II

 

        Tiếng Anh cơ sở II – Viết II

 

Tiếng Anh cơ sở III (đối với sinh viên đạt các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được xét miễn học, miễn thi và chuyển điểm tiếng Anh)

52.E.012.4

        Tiếng Anh cơ sở III – Đọc hiểu III

 

        Tiếng Anh cơ sở III – Nghe hiểu III

 

        Tiếng Anh cơ sở III – Nói III

 

        Tiếng Anh cơ sở III – Viết III

 

Phương pháp nghiên cứu khoa học

52.IR.001.2

Toán thống kê cho khoa học xã hội

52.IC.001.2

Tin học văn phòng

52.IT.001.2

II. KHỐI GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

1. Cơ sở khối ngành, ngành

Tên môn học

Mã môn học

Lịch sử văn minh thế giới

52.PT.009.2

Đại cương văn hóa Việt Nam

52.IC.002.2

Tâm lý học đại cương

52.PT.006.2

Pháp luật đại cương

52.IL.002.2

Logic học

52.PT.005.2

Xã hội học đại cương

52.PT.007.2

Đại cương ngoại giao

52.IR.007.2

Cơ sở lý luận báo chí truyền thông

52.IC.003.2

Truyền thông đại chúng và phát triển xã hội

52.IC.004.2

Quản lý nhà nước, pháp luật về báo chí

52.IC.005.2

Tiếng Anh chuyên ngành I – Nghe hiểu chuyên ngành I

52.E.014.2

Tiếng Anh chuyên ngành I – Đọc hiểu chuyên ngành I

52.E.015.2

Tiếng Anh chuyên ngành II – Nghe hiểu chuyên ngành II

52.E.016.2

Tiếng Anh chuyên ngành II – Đọc hiểu chuyên ngành II

52.E.017.2

Tiếng Anh chuyên ngành III – Nghe hiểu chuyên ngành III

52.E.018.2

Tiếng Anh chuyên ngành III – Đọc hiểu chuyên ngành III

52.E.019.2

Biên dịch I – Tiếng Anh

52.E.021.2

Biên dịch II – Tiếng Anh

52.E.022.2

Kỹ năng làm PR

52.E.035.2

2. Ngành chính

Tên môn học

Mã môn học

Đại cương Truyền thông quốc tế

52.IC.006.2

Phương pháp nghiên cứu truyền thông

52.IC.011.2

Các thể loại báo chí

52.IC.014.2

Đại cương Quan hệ công chúng (PR)

52.IC.009.2

Nhập môn Ngoại giao văn hóa

52.IC.010.2

Lịch sử các phương tiện thông tin đại chúng QT

52.IC.007.2

Các chuyên đề về truyền thông quốc tế

52.IC.012.2

Công chúng của truyền thông quốc tế

52.IC.013.2

Báo chí và Ngoại giao

52.IC.008.2

Ngôn ngữ báo chí trong truyền thông QT

52.IC.015.2

Giao thoa văn hóa

52.IC.016.2

Các chuyên đề ngoại giao văn hóa

52.IC.017.2

Tôn giáo và quan hệ quốc tế

52.IC.018.2

Toàn cầu hóa và văn hoá

52.IC.019.2

Văn hóa dân tộc Việt Nam

52.IC.020.2

Xây dựng chiến lược PR

52.IC.021.2

Tổ chức sự kiện

52.IC.022.2

Quản lý khủng hoảng

52.IC.023.2

PR chính phủ

52.IC.024.2

PR và Quảng cáo

52.IC.025.2

3. Bổ trợ

Tên môn học

Mã môn học

Lịch sử QHQT hiện đại (sau 1945)

52.IR.005.2

Quan hệ kinh tế quốc tế

52.IE.010.3

Công pháp quốc tế I

52.IL.011.2

Chính sách đối ngoại VN II

52.IR.009.2

Đàm phán quốc tế

52.IR.011.2

Công pháp quốc tế II

52.IL.012.2

Chính trị quốc tế hiện đại

52.IR.014.2

Luật biển quốc tế (tiếng Anh)

52.IL.020.2

Tư pháp quốc tế I

52.IL.013.2

Các vấn đề toàn cầu trong QHQT hiện đại

52.IR.012.2

Các vấn đề trong WTO

52.IE.027.2

Luật quốc tế về Sở hữu trí tuệ (tiếng Anh)

52.IL.026.2

Kỹ năng đàm phán

52.E.033.2

Kỹ năng thuyết trình

52.E.032.2

Kỹ năng viết báo cáo

52.E.036.2

 

5. NGÀNH NGÔN NGỮ ANH

I. KHỐI GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

Tên môn học

Mã môn học

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin

52.PT.001.5

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

52.PT.004.3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

52.PT.003.2

Tiếng Anh cơ sở I (đối với sinh viên đạt các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được xét miễn học, miễn thi và chuyển điểm tiếng Anh)

52.E.010.4

Tiếng Anh cơ sở I - Đọc hiểu I

 

Tiếng Anh cơ sở I - Nghe hiểu I

 

Tiếng Anh cơ sở I - Nói I

 

Tiếng Anh cơ sở I - Viết I

 

Tiếng Anh cơ sở II (đối với sinh viên đạt các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được xét miễn học, miễn thi và chuyển điểm tiếng Anh)

52.E.011.4

Tiếng Anh cơ sở II - Đọc hiểu II

 

Tiếng Anh cơ sở II - Nghe hiểu II

 

Tiếng Anh cơ sở II - Nói II

 

Tiếng Anh cơ sở II - Viết II

 

Tin học văn phòng

52.IT.001.2

Phương pháp nghiên cứu khoa học

52.IR.001.2

II. KHỐI GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

1. Kiến thức cơ sở khối ngành

Tên môn học

Mã môn học

Đại cương văn hóa Việt Nam

52.IC.002.2

Lịch sử văn minh thế giới

52.PT.009.2

Tâm lý học đại cương

52.PT.006.2

Logic học

52.PT.005.2

Xã hội học đại cương

52.PT.007.2

Pháp luật đại cương

52.IL.002.2

Báo chí và Ngoại giao

52.IC.008.2

2. Kiến thức cơ sở ngành

Tên môn học

Mã môn học

Dẫn luận ngôn ngữ học

52.E.001.2

Tiếng Việt

52.E.002.2

Ngôn ngữ học đối chiếu

52.E.003.2

Tiếng Anh cơ sở III (đối với sinh viên đạt các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được xét miễn học, miễn thi và chuyển điểm tiếng Anh)

52.E.012.4

      Tiếng Anh cơ sở III - Đọc hiểu III

 

      Tiếng Anh cơ sở III - Nghe hiểu III

 

      Tiếng Anh cơ sở III - Nói III

 

      Tiếng Anh cơ sở III - Viết III

 

Ngữ âm – Âm vị học tiếng Anh

52.E.004.2

Ngữ pháp tiếng Anh I

52.E.006.2

Ngữ pháp tiếng Anh II

52.E.007.2

Ngữ dụng học tiếng Anh

52.E.005.2

Ngữ âm thực hành

52.E.013.2

3. Kiến thức chuyên sâu của ngành

Tên môn học

Mã môn học

Văn học Anh-Mỹ

52.E.008.3

Đất nước học Anh – Mỹ

52.E.009.3

Lý thuyết dịch – Tiếng Anh

52.E.020.2

Tiếng Anh chuyên ngành I – Nghe hiểu chuyên ngành I

52.E.014.2

Tiếng Anh chuyên ngành I – Đọc hiểu chuyên ngành I

52.E.015.2

Tiếng Anh chuyên ngành II – Nghe hiểu chuyên ngành II

52.E.016.2

Tiếng Anh chuyên ngành II – Đọc hiểu chuyên ngành II

52.E.017.2

Tiếng Anh chuyên ngành III – Nghe hiểu chuyên ngành III

52.E.018.2

Tiếng Anh chuyên ngành III – Đọc hiểu chuyên ngành III

52.E.019.2

Biên dịch I – Tiếng Anh

52.E.021.2

Biên dịch II – Tiếng Anh

52.E.022.2

Biên dịch III – Tiếng Anh

52.E.023.2

Biên dịch IV – Tiếng Anh

52.E.024.2

Phiên dịch I – Tiếng Anh

52.E.028.2

Phiên dịch II – Tiếng Anh

52.E.029.2

PP nghiên cứu trong ngôn ngữ học ứng dụng

52.E.025.2

Phân tích diễn ngôn

52.E.026.2

Ngôn ngữ học xã hội

52.E.027.2

Tiếng Anh trong văn bản ngoại giao

52.E.030.2

Kỹ năng thuyết trình

52.E.032.2

Kỹ năng đàm phán

52.E.033.2

Kỹ năng tổ chức sự kiện

52.E.034.2

Kỹ năng chủ trì hội nghị

52.E.031.2

Kỹ năng làm PR

52.E.035.2

Kỹ năng viết báo cáo

52.E.036.2

4. Kiến thức bổ trợ

Tên môn học

Mã môn học

Lý luận chung về NN và PL

52.IL.001.2

Lịch sử ngoại giao Việt Nam

52.PT.010.2

Chính sách đối ngoại VN I

52.IR.008.2

Chính sách đối ngoại VN II

52.IR.009.2

Đàm phán quốc tế

52.IR.011.2

Quan hệ kinh tế quốc tế

52.IE.010.3

Lịch sử QHQT cận hiện đại

52.IR.004.2

Lịch sử QHQT hiện đại (sau 1945)

52.IR.005.2

Lý luận QHQT

52.IR.006.2

Công pháp quốc tế I

52.IL.011.2

Tư pháp quốc tế I

52.IL.013.2

Luật Kinh tế quốc tế

52.IL.015.2

Kinh tế vi mô I

52.IE.003.2

Kinh tế vĩ mô I

52.IE.005.2

Kinh tế đối ngoại VN

52.IE.012.2

 

6. NGÀNH NGÔN NGỮ PHÁP

I. KHỐI GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

Tên môn học

Mã môn học

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin

52.PT.001.5

Tư tưởng Hồ Chí Minh

52.PT.003.2

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

52.PT.004.3

Tiếng Pháp cơ sở I

52.F.001.4

Tiếng Pháp cơ sở II

52.F.002.4

Phương pháp nghiên cứu khoa học

52.IR.001.2

Tin học văn phòng

52.IT.001.2

II. KHỐI GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

1. Kiến thức cơ sở khối ngành

Tên môn học

Mã môn học

Đại cương văn hóa Việt Nam

52.IC.002.2

Lịch sử văn minh thế giới

52.PT.009.2

Tâm lý học đại cương

52.PT.006.2

Logic học

52.PT.005.2

Xã hội học đại cương

52.PT.007.2

Pháp luật đại cương

52.IL.002.2

Báo chí và Ngoại giao

52.IC.008.2

2. Kiến thức cơ sở ngành

Tên môn học

Mã môn học

Dẫn luận ngôn ngữ học

52.E.001.2

Tiếng Việt

52.E.002.2

Ngôn ngữ học đối chiếu

52.E.003.2

Tiếng Pháp cơ sở III

52.F.003.4

Ngữ âm – Âm vị học tiếng Pháp

52.F.013.2

Hình thái học tiếng Pháp

52.F.014.3

Cú pháp học tiếng Pháp

52.F.015.3

Từ vựng học tiếng Pháp

52.F.016.2

Ngữ dụng học tiếng Pháp

52.F.017.2

3. Kiến thức chuyên sâu của ngành

Tên môn học

Mã môn học

Văn học Pháp

52.F.018.3

Đất nước học – Văn hoá xã hội Pháp

52.F.019.2

Đất nước học – Đời sống chính trị Pháp

52.F.020.2

Pháp ngữ

52.F.022.2

Lý thuyết dịch – Tiếng Pháp

52.F.023.2

Soạn thảo văn bản tiếng Pháp

52.F.012.2

Tiếng Pháp nghe-nói chuyên ngành I

52.F.004.2

Tiếng Pháp đọc hiểu chuyên ngành I

52.F.005.2

Tiếng Pháp nghe-nói chuyên ngành II

52.F.006.2

Tiếng Pháp đọc hiểu chuyên ngành II

52.F.007.2

Tiếng Pháp nghe-nói chuyên ngành III

52.F.008.2

Tiếng Pháp đọc hiểu chuyên ngành III

52.F.009.2

Tiếng Pháp đọc hiểu chuyên ngành IV

52.F.010.2

Biên dịch I – Tiếng Pháp

52.F.024.2

Biên dịch II – Tiếng Pháp

52.F.025.2

Biên dịch III – Tiếng Pháp

52.F.026.2

Phiên dịch I – Tiếng Pháp

52.F.027.2

Phiên dịch II – Tiếng Pháp

52.F.028.2

Tiếng Pháp đàm phán và hội nghị

52.F.029.2

Nhập môn dịch văn bản luật

52.F.030.2

4. Kiến thức bổ trợ

Tên môn học

Mã môn học

Lý luận chung về NN và PL

52.IL.001.2

Lịch sử ngoại giao Việt Nam

52.PT.010.2

Chính sách đối ngoại VN I

52.IR.008.2

Chính sách đối ngoại VN II

52.IR.009.2

Đàm phán quốc tế

52.IR.011.2

Quan hệ kinh tế quốc tế

52.IE.010.2

Lịch sử QHQT cận hiện đại

52.IR.004.2

Lịch sử QHQT hiện đại (sau 1945)

52.IR.005.2

Lý luận QHQT

52.IR.006.2

Công pháp quốc tế I

52.IL.011.2

Tư pháp quốc tế I

52.IL.013.2

Luật Kinh tế quốc tế

52.IL.015.2

Kinh tế vi mô I

52.IE.003.2

Kinh tế vĩ mô I

52.IE.005.2

Kinh tế đối ngoại VN

52.IE.012.2

 

   

Tạo bởi admin_qhqt
Cập nhật 23-02-2012

Tin tức Xem tất cả

Đối tác chiến lược

noi that 190 - noi that fami

NCS Bounsavang Xayasane bảo vệ thành công luận án tiến sĩ cấp Học viện

Sáng ngày 10/11/2018, tại Học viện Ngoại giao, nghiên cứu sinh (NCS) Bounsavang Xayasane đã bảo vệ thành công luận án tiến sĩ cấp Học viện chuyên ngành Quan hệ quốc tế, mã số 9.31.02.06 với đề tài “Quá trình hình thành và phát triển quan hệ đặc biệt với Việt Nam trong chính sách đối n...

LỄ KỶ NIỆM 25 NĂM TẠP CHÍ NGHIÊN CỨU QUỐC TẾ VÀ 10 NĂM THÀNH LẬP TRUNG TÂM THÔNG TIN TƯ LIỆU, HỌC VIỆN NGOẠI GIAO

Ngày 06/11/2018, Học viện Ngoại giao đã tổ chức Lễ kỷ niệm 10 năm thành lập Trung tâm Thông tin Tư liệu (TTTL) 25 năm Tạp chí Nghiên cứu Quốc tế (NCQT) trong không khí trang trọng và ấm cúng với sự tham gia của khoảng 80 đại biểu. PGS.TS. Nguyễn Vũ Tùng, Giám đốc Học viện Ngoại gi...

Tọa đàm thứ 10 trong chuỗi Tọa đàm về Trung Quốc

Ngày 7/11/2018, Viện nghiên cứu Chiến Lược Ngoại giao – Học viện Ngoại giao phối hợp với Quỹ Konrad-Adenauer-Foundation (KAS) tổ chức tọa đàm China Talk lần thứ 10 với chủ đề: “Bối cảnh trong nước và Chính sách đối ngoại của Trung Quốc sau Đại hội 19”. Diễn giả được mời là ông Giáo sư...

Đại sứ Ý Cecilia Piccioni nói chuyện tại Học viện Ngoại giao

Chiều ngày 6/11, tại buổi nói chuyện với giảng viên và các sinh viên khoa Chính trị quốc tế, Học viện Ngoại giao với chủ đề “45 năm quan hệ Việt Nam - Italy qua lăng kính của ngoại giao công chúng”, Đại sứ Italy, bà Cecilia Piccioni nhấn mạnh, Italy cam kết đầu tư 110 triệu euro vào...

Đại sứ Mỹ nói chuyện tại Học viện Ngoại giao

Ngày 24/10, Học viện Ngoại giao tổ chức Diễn đàn Đại sứ trao đổi về chủ đề: “Xây dựng mối quan hệ đối tác Mỹ - Việt mạnh trong một thế giới đầy biến động” dưới sự chủ trì của Đại sứ Mỹ Daniel J. Kritenbrink và Phó Giám đốc Học viện Lê Hải Bình. Đến dự Diễn đàn có một số cán bộ của ...

NCS Keophalyvanh Xaysetha bảo vệ thành công luận án tiến sĩ cấp Học viện

Sáng ngày 27/10/2018, tại Học viện Ngoại giao, nghiên cứu sinh (NCS) Keophalyvanh Xaysetha đã bảo vệ thành công luận án tiến sĩ cấp Học viện chuyên ngành Quan hệ quốc tế, mã số 9.31.02.06 với đề tài “Chính sách đối ngoại của CHDCND Lào đối với việc xây dựng Cộng đồng Văn hoá – Xã hộ...

NCS Nguyễn Việt Lâm bảo vệ thành công luận án tiến sĩ cấp Học viện

Ngày 16/10/2018, tại Học viện Ngoại giao nghiên cứu sinh (NCS) Nguyễn Việt Lâm đã bảo vệ thành công luận án tiến sĩ cấp Học viện chuyên ngành Quan hệ quốc tế, mã số 9.31.02.06 với đề tài “Việt Nam trong vai trò Uỷ viên không thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc giai đoạn 2008-2...

Tọa đàm về Liên minh châu Âu với chuyên gia Pháp

Sáng ngày 16/10/2018 tại Học viện Ngoại Giao đã diễn ra buổi tọa đàm về Liên minh châu Âu với diễn giả là ông Fabrice LARAT, Vụ phó Vụ Đào tạo và Nghiên cứu, Trường Hành chính quốc gia (ENA), Cộng hòa Pháp. Buổi tọa đàm do đồng chí Dương Thanh Bình, Phó Giám đốc trung tâm Thông tin ...

NCS Mạc Như Quỳnh bảo vệ thành công luận án tiến sĩ cấp Học viện

Ngày 12/10/2018, tại Học viện Ngoại giao nghiên cứu sinh (NCS) Mạc Như Quỳnh đã bảo vệ thành công luận án tiến sĩ cấp Học viện chuyên ngành Quan hệ quốc tế, mã số 9.31.02.06 với đề tài “Hội nhập khu vực ở châu Âu: Trường hợp nghiên cứu Chính sách Đối ngoại và An ninh chung châu Âu”,...

Trao đổi bàn tròn với Hội đồng ASEAN – Úc về quan hệ ASEAN – Úc và các vấn đề khu vực

Ngày 09/10/2018, PGS.TS. Nguyễn Vũ Tùng, Giám đốc Học viện Ngoại giao, đã chủ trì toạ đàm với đoàn của Hội đồng ASEAN – Úc (AAC) do bà Christine Holgate, Trưởng Ban điều hành ACC dẫn đầu, sang thăm và làm việc tại Việt Nam. Thành phần tham dự tọa đàm còn có sự tham dự của Thứ trưởng...

0123456789

Các website liên kết

Mạng
xã hội
Facebook Twitter Google + Youtube