

I. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
| Tên môn học | Mã môn học |
| 52.PT.001.5 | |
| 52.PT.003.2 | |
| 52.PT.004.3 | |
| Tiếng Anh cơ sở I (đối với sinh viên đạt các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được xét miễn học, miễn thi và chuyển điểm tiếng Anh) | 52.E.010.4 |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
| Tiếng Anh cơ sở II (đối với sinh viên đạt các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được xét miễn học, miễn thi và chuyển điểm tiếng Anh) | 52.E.011.4 |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
| Tiếng Anh cơ sở III (đối với sinh viên đạt các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được xét miễn học, miễn thi và chuyển điểm tiếng Anh) | 52.E.012.4 |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
| 52.IL.002.2 | |
| 52.IE.001.2 | |
| 52.IE.001.3 | |
| 52.IE.002.3 | |
| 52.IT.001.2 |
II. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
1. Kiến thức cơ sở của khối ngành và ngành
| Tên môn học | Mã môn học |
| 52.IE.003.2 | |
| 52.IE.005.2 | |
| Kinh tế vi mô II (dạy bằng tiếng Anh) | 52.IE.004.3 |
| Kinh tế vĩ mô II (dạy bằng tiếng Anh) | 52.IE.006.3 |
| 52.IE.007.2 | |
| 52.IE.009.3 | |
| 52.IE.011.3 | |
| 52.E.014.2 | |
| 52.E.015.2 | |
| Tiếng Anh chuyên ngành II - Nghe hiểu chuyên ngành II | 52.E.016.2 |
| Tiếng Anh chuyên ngành II - Đọc hiểu chuyên ngành II | 52.E.017.2 |
| Tiếng Anh chuyên ngành III - Nghe hiểu chuyên ngành III | 52.E.018.2 |
| Tiếng Anh chuyên ngành III - Đọc hiểu chuyên ngành III | 52.E.019.2 |
| Biên dịch I - Tiếng Anh | 52.E.021.2 |
| Biên dịch II - Tiếng Anh | 52.E.022.2 |
2. Kiến thức ngành chính
| Tên môn học | Mã môn học |
| 52.IE.010.3 | |
| Kinh tế đối ngoại VN | 52.IE.012.2 |
| 52.IE.013.2 | |
| Thanh toán quốc tế | 52.IE.035.2 |
| Lý thuyết thị trường tài chính | 52.IE.014.2 |
| 52.IE.015.2 | |
| Nguyên lý kế toán | 52.IE.016.2 |
| Kế toán doanh nghiệp | 52.IE.017.2 |
| Kiểm toán | 52.IE.018.2 |
| Kinh tế phát triển (dạy bằng tiếng Anh) | 52.IE.019.2 |
| Tài chính công (dạy bằng tiếng Anh) | 52.IE.020.2 |
| 52.IE.021.2 | |
| Hội nhập khu vực và các tổ chức KTQT | 52.IE.022.2 |
| Luật thương mại quốc tế I | 52.IL.024.2 |
| Giao dịch thương mại quốc tế | 52.IE.025.2 |
| Marketing quốc tế | 52.IE.026.2 |
| Các vấn đề thương mại quốc tế | 52.IE.028.2 |
| Tài chính quốc tế (dạy bằng tiếng Anh) | 52.IE.029.2 |
| Đầu tư tài chính | 52.IE.030.2 |
| Phân tích và thẩm định dự án đầu tư | 52.IE.031.2 |
| Quản trị rủi ro tài chính | 52.IE.036.2 |
3. Kiến thức ngành phụ
| Tên môn học | Mã môn học |
| 52.IR.004.2 | |
| Lý luận QHQT | 52.IR.006.2 |
| 52.IR.007.2 | |
| 52.IL.011.2 | |
| 52.IR.011.2 | |
| Chính sách đối ngoại VN II | 52.IR.009.2 |
| Chính sách đối ngoại VN III | 52.IR.010.2 |
| 52.IR.001.2 | |
| 52.IR.002.2 | |
| Luật kinh doanh quốc tế | 52.IL.016.2 |
| Giải quyết tranh chấp quốc tế (tiếng Anh) | 52.IL.022.2 |
Tạo bởi admin_qhqt
Cập nhật 14-03-2012