

I. KHỐI GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
| Tên môn học | Mã môn học |
| 52.PT.001.5 | |
| 52.PT.004.3 | |
| 52.PT.003.2 | |
| Tiếng Anh cơ sở I (đối với sinh viên đạt các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được xét miễn học, miễn thi và chuyển điểm tiếng Anh) | 52.E.010.4 |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
| Tiếng Pháp cơ sở I | 52.F.001.4 |
| 52.C.001.4 | |
| 52.C.002.2 | |
| Tiếng Anh cơ sở II (đối với sinh viên đạt các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được xét miễn học, miễn thi và chuyển điểm tiếng Anh) | 52.E.011.4 |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
| Tiếng Pháp cơ sở II | 52.F.002.4 |
| 52.C.003.4 | |
| 52.C.004.2 | |
| Tiếng Anh cơ sở III (đối với sinh viên đạt các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được xét miễn học, miễn thi và chuyển điểm tiếng Anh) | 52.E.012.4 |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
| Tiếng Pháp cơ sở III | 52.F.003.4 |
| 52.C.005.4 | |
| 52.C.006.2 | |
| 52.IT.001.2 |
II. KHỐI GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
1. Kiến thức cơ sở khối ngành
| Tên môn học | Mã môn học |
| 52.PT.009.2 | |
| 52.IC.002.2 | |
| 52.PT.006.2 | |
| 52.IL.002.2 | |
| 52.PT.005.2 | |
| 52.PT.007.2 |
2. Kiến thức cơ sở ngành
| Tên môn học | Mã môn học |
| 52.PT.008.2 | |
| 52.IL.001.2 | |
| 52.PT.010.2 | |
| 52.IE.007.2 | |
| Lịch sử các học thuyết chính trị | 52.IR.003.2 |
| 52.IE.008.2 | |
| 52.IE.003.2 | |
| 52.IE.005.2 | |
| Kinh tế đối ngoại VN | 52.IE.012.2 |
| 52.E.014.2 | |
| 52.E.015.2 | |
| Tiếng Pháp nghe-nói chuyên ngành I | 52.F.004.2 |
| Tiếng Pháp đọc hiểu chuyên ngành I | 52.F.005.2 |
| 52.C.007.4 |
3. Kiến thức chung của ngành
| Tên môn học | Mã môn học |
| 52.IR.004.2 | |
| 52.IR.005.2 | |
| 52.IE.010.3 | |
| 52.IL.011.2 | |
| 52.IL.013.2 | |
| Lý luận QHQT | 52.IR.006.2 |
| 52.IR.008.2 | |
| Chính sách đối ngoại VN II | 52.IR.009.2 |
| Báo chí và Ngoại giao | 52.IC.008.2 |
| 52.IR.011.2 | |
| Tiếng Anh chuyên ngành II - Nghe hiểu chuyên ngành II | 52.E.016.2 |
| Tiếng Anh chuyên ngành II - Đọc hiểu chuyên ngành II | 52.E.017.2 |
| Tiếng Pháp nghe-nói chuyên ngành II | 52.F.006.2 |
| Tiếng Pháp đọc hiểu chuyên ngành II | 52.F.007.2 |
| Tiếng Trung chuyên ngành II | 52.C.008.4 |
| Tiếng Anh chuyên ngành III - Nghe hiểu chuyên ngành III | 52.E.018.2 |
| Tiếng Anh chuyên ngành III - Đọc hiểu chuyên ngành III | 52.E.019.2 |
| Tiếng Pháp nghe-nói chuyên ngành III | 52.F.008.2 |
| Tiếng Pháp đọc hiểu chuyên ngành III | 52.F.009.2 |
| Tiếng Trung chuyên ngành III | 52.C.010.4 |
4. Kiến thức chuyên sâu của ngành
| Tên môn học | Mã môn học |
| Chính sách đối ngoại VN III | 52.IR.010.2 |
| Các vấn đề toàn cầu trong QHQT hiện đại | 52.IR.012.2 |
| QH giữa các nước lớn sau chiến tranh lạnh | 52.IR.013.2 |
| Chính trị quốc tế hiện đại | 52.IR.014.2 |
| Phân tích sự kiện quốc tế | 52.IR.025.2 |
| Biên dịch I - Tiếng Anh | 52.E.021.2 |
| Biên dịch I - Tiếng Pháp | 52.F.024.2 |
| Biên dịch I - Tiếng Trung | 52.C.009.2 |
| Biên dịch II - Tiếng Anh | 52.E.022.2 |
| Biên dịch II - Tiếng Pháp | 52.F.025.2 |
| Tiếng Trung biên dịch II | 52.C.011.2 |
| Lý thuyết về An ninh quốc tế | 52.IR.015.2 |
| Xung đột quốc tế | 52.IR.016.2 |
| An ninh Châu Á – Thái Bình Dương | 52.IR.018.2 |
| Cơ chế hợp tác an ninh đương đại | 52.IR.017.2 |
| Chiến lược an ninh quốc phòng của VN | 52.IR.019.2 |
| Lịch sử hình thành và phát triển của khu vực | 52.IR.020.2 |
| Hệ thống chính trị của khu vực | 52.IR.021.2 |
| Nền kinh tế quốc dân của khu vực | 52.IR.022.2 |
| Chính sách đối ngoại của khu vực | 52.IR.023.2 |
| Chính sách và quan hệ của khu vực với VN | 52.IR.024.2 |
5. Kiến thức bổ trợ
| Tên môn học | Mã môn học |
| 52.IR.001.2 | |
| 52.IR.002.2 | |
| 52.IR.007.2 | |
| 52.IL.003.2 | |
| Luật Kinh tế quốc tế | 52.IL.015.2 |
| Luật Điều ước quốc tế (Tiếng Anh) | 52.IL.017.2 |
| Luật Tổ chức quốc tế (tiếng Anh) | 52.IL.019.2 |
| 52.IE.013.2 | |
| 52.IE.001.2 | |
| Lý thuyết xác suất và thống kê | 52.IE.002.2 |
| 52.IE.009.3 | |
| Truyền thông đại chúng và phát triển xã hội | 52.IC.004.2 |
| 52.IC.009.2 | |
| Các thể loại báo chí | 52.IC.014.2 |
| Quản lý nhà nước, pháp luật về báo chí | 52.IC.005.2 |