Đề án tuyển sinh năm 2020

BỘ NGOẠI GIAO

HỌC VIỆN NGOẠI GIAO

   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1.Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ trụ sở và địa chỉ trang thông tin điện tử

Tên trường: HỌC VIỆN NGOẠI GIAO

Sứ mệnh: Học viện Ngoại giao với 60 năm truyền thống phát triển vững vàng, là cơ sở hàng đầu trong cả nước có sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, bồi dưỡng cán bộ và nghiên cứu chiến lược, nghiên cứu chuyên sâu phục vụ công tác đối ngoại và hội nhập quốc tế toàn diện của đất nước.

(1) Về đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, bồi dưỡng cán bộ: Học viện Ngoại giao là cơ sở đào tạo luôn đi đầu trong việc đổi mới mục tiêu, phương pháp, nội dung đào tạo theo định hướng chiến lược của Đảng và Nhà nước. Cho đến năm 2020, Học viện đã tuyển sinh 10 khoá Nghiên cứu sinh Quan hệ quốc tế (QHQT), 03 khóa Nghiên cứu sinh Luật quốc tế (LQT), 20 khoá Cao học QHQT, 08 khóa Cao học LQT, 06 khóa Cao học Kinh tế quốc tế (KTQT), 46 khoá Đại học chính quy, 05 Khoá Cao đẳng và 23 khoá Trung cấp[*]. Học viện đã ký kết chương trình hợp tác đào tạo thạc sĩ và cử nhân QHQT với Trường Đại học Lyon III của Pháp và Trường Đại học Victoria Wellington của New Zealand. Các giảng viên và cán bộ nghiên cứu của Học viện đồng thời là các nhà ngoại giao với nhiều kinh nghiệm thực tế. Nhiều giảng viên đã từng là Trưởng các cơ quan đại diện của Việt Nam tại các quốc gia và các tổ chức quốc tế. Đội ngũ giảng viên của Học viện phần lớn được đào tạo đại học và sau đại học tại các trường đại học hàng đầu thế giới và có thể giảng dạy trực tiếp các môn chuyên ngành bằng tiếng Anh, tiếng Pháp và tiếng Trung Quốc. Ngoài ra, Học viện còn có một mạng lưới các chuyên gia cao cấp trong nước và quốc tế thường xuyên giảng dạy và nói chuyện chuyên đề với sinh viên. Bên cạnh đó, Học viện được Nhà nước giao nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trong ngành ngoại giao và cán bộ làm công tác đối ngoại của các Bộ, Ngành, địa phương.  

(2) Về nghiên cứu chiến lược, nghiên cứu chuyên sâu phục vụ công tác đối ngoại và hội nhập quốc tế toàn diện của đất nước: Học viện Ngoại giao là đơn vị nòng cốt thực hiện công tác nghiên cứu, dự báo chiến lược của Bộ Ngoại giao. Học viện có chức năng nghiên cứu khoa học về QHQT và quản lý chương trình nghiên cứu khoa học của Bộ Ngoại giao. Cho đến nay, Học viện đã hoàn thành hàng trăm công trình khoa học cấp Nhà nước, cấp Bộ và cấp cơ sở; tổ chức thành công nhiều cuộc hội thảo trong nước và quốc tế. Học viện là thành viên của nhiều viện nghiên cứu như: Viện nghiên cứu chiến lược và quốc tế ASEAN-ISIS, Hội đồng Hợp tác An ninh châu Á – Thái Bình Dương (CSCAP), Điều phối viên của Việt Nam trong Mạng lưới nghiên cứu xung đột ở Đông Nam Á; có quan hệ hợp tác với hơn 80 Viện nghiên cứu và trường đại học nước ngoài; có quan hệ với nhiều Đại sứ quán nước ngoài  và tổ chức quốc tế tại Hà Nội.

Với vai trò là cơ sở giáo dục đại học hàng đầu ở Việt Nam trong lĩnh vực nghiên cứu và đào tạo về QHQT ở Việt Nam, Học viện Ngoại giao đóng vai trò tham mưu quan trọng cho Lãnh đạo Bộ Ngoại giao trong việc hoạch định và triển khai chính sách đối ngoại của Đảng và Nhà nước.

Học viện Ngoại giao là thành viên tích cực trong Ban nội dung của các Hội nghị quốc tế được tổ chức tại Việt Nam như Hội nghị Thượng đỉnh các nước nói tiếng Pháp, Hội nghị cấp cao APEC, Hội nghị cấp cao ASEAN, Hội nghị ASEM…

Từ năm 1994 đến nay, Học viện Ngoại giao liên tục được Bộ Ngoại giao công nhận là đơn vị xuất sắc trong Ngành và được Nhà nước tặng thưởng nhiều huân chương như: Huân chương Lao động hạng Nhất (1994), Huân chương Độc lập hạng Ba (1999), Huân chương Độc lập hạng Nhì (2004), Huân chương Hồ Chí Minh (2009), Huân chương Độc lập hạng Nhất (2019). Bên cạnh đó, Học viện đã được tặng thưởng nhiều Bằng khen và Cờ thi đua của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, các Bộ, Ngành, thành phố Hà Nội và các tổ chức Đảng và Đoàn cấp trên.

Địa chỉ trụ sở: Học viện Ngoại giao, số 69, phố Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội – Tel: (84-24) 3834 4540 (máy lẻ 2203); Fax: (84-24 ) 3834 3543; Email: tuyensinhhvng@dav.edu.vn.

Địa chỉ website: https://www.dav.edu.vn.

2. Quy mô đào tạo chính quy đến ngày 31/12/2019 (người học)

STT

Phương thức, Trình độ đào tạo

Quy mô theo khối ngành đào tạo

Tổng

Khối ngành III

Khối ngành VII

1

Sau đại học

 

 

340

1.1

Tiến sĩ

 

 

44

1.1.1

Ngành Quan hệ quốc tế

 

41

41

1.1.2

Ngành Luật quốc tế

03

 

3

STT

Phương thức, Trình độ đào tạo

Quy mô theo khối ngành đào tạo

Tổng

Khối ngành III

Khối ngành VII

1.2

Thạc sĩ

 

 

296

1.2.1

Ngành Quan hệ quốc tế

 

160

160

1.2.2

Ngành Luật quốc tế

95

 

95

1.2.3

Ngành Kinh tế quốc tế

 

41

41

2

Đại học chính quy

 

 

1994

2.1

Ngành Quan hệ quốc tế

 

465

465

2.2

Ngành Luật quốc tế

338

 

338

2.3

Ngành Kinh tế quốc tế

 

421

421

2.4

Ngành Truyền thông quốc tế

 

411

411

2.5

Ngành Ngôn ngữ Anh

 

359

359

3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 02 năm gần nhất

3.1. Phương thức tuyển sinh của 02 năm gần nhất

– Tuyển sinh trong cả nước.

– Sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia của các thí sinh dự thi tại các cụm thi do các trường đại học chủ trì để xét tuyển.

– Đối với các ngành Quan hệ quốc tế, Kinh tế quốc tế, Luật quốc tế và Truyền thông quốc tế, các môn nhân hệ số 1. Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn tiếng Anh nhân hệ số 2, các môn còn lại nhân hệ số 1.

– Những thí sinh đăng ký xét tuyển theo Khối A01 và D01 vào ngành Quan hệ quốc tế có thể lựa chọn học ngoại ngữ là Tiếng Anh hoặc Tiếng Trung Quốc. Thí sinh đăng ký xét tuyển theo Khối D03 học Tiếng Pháp.

– Thông tin về các ngành và chỉ tiêu tuyển sinh 02 năm 2018, 2019:

Ký hiệu trường

Ngành học

Mã ngành

Môn thi/xét tuyển

Tổng chỉ tiêu

 HQT

Các ngành đào tạo Đại học

 

450

 

Ngành Quan hệ quốc tế

7310206

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh  hoặc

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh hoặc

D03: Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

90

 

Ngành Ngôn ngữ Anh

7220201

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (nhân hệ số 2)

90

 

Ngành Kinh tế quốc tế

7310106

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

hoặc

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh hoặc

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

90

 

Ngành Luật quốc tế

7380108

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh hoặc

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

90

 

Ngành Truyền thông quốc tế

7320107

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh hoặc

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh hoặc

D03: Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

90

3.2. Điểm trúng tuyển của 02 năm gần nhất (lấy từ kết quả của Kỳ thi THPT Quốc gia)

Khối ngành/ Ngành/

Tổ hợp xét tuyển

Năm 2018

Năm 2019

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển

Khối ngành III

– Ngành Luật quốc tế

90

83

 

90

86

 

Tổ hợp A01

 

18

21.95

 

32

23.95

Tổ hợp D01

 

65

21.95

 

54

23.95

Khối ngành VII

– Ngành Quan hệ quốc tế

90

92

 

90

93

 

Tổ hợp A01

 

14

23.1

 

27

25.1

Tổ hợp D01

 

78

23.1

 

65

25.1

Tổ hợp D03

 

0

23.1

 

1

25.1

– Ngành Kinh tế quốc tế

90

94

 

90

104

 

Tổ hợp A00

 

32

22.9

 

17

24.85

Tổ hợp A01

 

16

22.9

 

38

24.85

Tổ hợp D01

 

46

22.9

 

49

24.85

– Ngành Truyền thông quốc tế

90

93

 

90

98

 

Tổ hợp A01

 

11

23.4

 

20

25.2

Tổ hợp D01

 

73

23.4

 

72

25.2

Tổ hợp D03

 

9

23.4

 

6

25.2

– Ngành Ngôn ngữ Anh

90

94

 

90

92

 

Tổ hợp D01

 

94

30.5[†]

 

92

33.25*

Tổng

450

450

 

 

II. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng

1.  Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu

1.1. Thống kê số lượng, diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá

– Tổng diện tích đất của trường: 1065 ha.

– Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: 3.357 m2 (65 phòng)[‡].

– Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của trường:

STT

Loại phòng

Số lượng

Diện tích sàn xây dựng (m2)

1

Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu

 

 

1.1

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

02

1.516

1.2

Phòng học từ 50-100 chỗ

08

640

1.3

Số phòng học dưới 50 chỗ

29

870

1.4

Số phòng học đa phương tiện

03

140

1.5

Phòng làm việc của GS, PGS, GV cơ hữu

35

1.016

2

Thư viện, trung tâm học liệu

02

791

3

Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập

04

1.185

1.2. Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

STT

Nhóm ngành đào tạo

Số lượng

1

Khối ngành III

5.162

2

Khối ngành VII

49.717

 

1.3. Danh sách giảng viên cơ hữu chủ trì giảng dạy

STT

Họ và tên

Giới tính

Chức danh khoa học

Trình độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Giảng viên môn chung

Ngành chủ trì giảng dạy trình độ Đại học

Mã ngành

Tên ngành

1

Bạch Thanh Bình

Nữ

 

Tiến sĩ

Triết học

x

 

 

2

Bùi Thu Hà

Nữ

 

Thạc sĩ

Kinh tế quốc tế

 

7310106

Kinh tế quốc tế

3

Bùi Thùy Linh

Nữ

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

x

 

 

4

Chu Kim Dung

Nữ

 

Thạc sĩ

Giảng dạy tiếng Anh

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

5

Chu Minh Thảo

Nữ

 

Tiến sĩ

Khoa học Chính trị

 

7310206

Quan hệ quốc tế

6

Chu Quỳnh Chi

Nữ

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

7

Đặng Cẩm Tú

Nữ

PGS

Tiến sĩ

Chính trị học và Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

8

Đặng Hoàng Linh

Nam

PGS

Tiến sĩ

Địa kinh tế

 

7310106

Kinh tế quốc tế

9

Đặng Quốc Chí

Nam

 

Thạc sĩ

Giảng dạy tiếng Anh

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

10

Đặng Trung Dũng

Nam

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

11

Đinh Nguyên Đức

Nam

 

Thạc sĩ

Công nghệ thông tin

x

 

 

12

Đinh Thị Hiền Lương

Nữ

 

Tiến sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

13

Đinh Thị Thu

Nữ

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

14

Đỗ Đức Thành

Nam

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

15

Đỗ Hải Hà

Nữ

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

16

Đỗ Huyền Trang

Nữ

 

Tiến sĩ

Truyền thông quốc tế

 

7320107

Truyền thông quốc tế

17

Đỗ Mai Lan

Nữ

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

18

Đỗ Sơn Hải

Nam

PGS

Tiến sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

19

Đỗ Thanh Hải

Nam

 

Tiến sĩ

Chính trị học và Nghiên cứu chiến lược

 

7380108

Luật quốc tế

20

Đỗ Thị Thanh Bình

Nữ

 

Tiến sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

21

Đỗ Thị Thu Phượng

Nữ

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

22

Đỗ Thị Thủy

Nữ

 

Tiến sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

23

Đỗ Tư Hiền

Nữ

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Văn tự Hán

 

7310206

Quan hệ quốc tế

24

Đoàn Dũng

Nam

 

Đại học

Luật quốc tế

 

7380108

Luật quốc tế

25

Doãn Mai Linh

Nữ

 

Tiến sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

26

Hà Anh Tuấn

Nam

 

Tiến sĩ

Chính trị học và Quan hệ Quốc tế

 

7380108

Luật quốc tế

27

Hàn Lam Giang

Nữ

 

Thạc sĩ

Chính sách công

 

7310106

Kinh tế quốc tế

28

Hoàng Anh Tuấn

Nam

PGS

Tiến sĩ

Luật quốc tế

 

7380108

Luật quốc tế

29

Hoàng Thị Lan

Nữ

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

30

Hoàng Thị Ngọc Anh

Nữ

 

Đại học

Luật quốc tế

 

7380108

Luật quốc tế

31

Hoàng Thị Phương Mai

Nữ

 

Thạc sĩ

Luật quốc tế

 

7380108

Luật quốc tế

32

Hoàng Thị Tuấn Oanh

Nữ

 

Tiến sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

33

Hoàng Tùng Lan

Nữ

 

Tiến sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

34

Khổng Thị Bình

Nam

 

Tiến sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

35

Kiều Thị Thu Hương

Nữ

PGS

Tiến sĩ

Ngôn ngữ

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

36

Lại Anh Tú

Nam

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

37

Lại Thái Bình

Nam

 

Tiến sĩ

Luật quốc tế

 

7380108

Luật quốc tế

38

Lâm Thanh Hà

Nữ

 

Thạc sĩ

Thương mại

 

7310106

Kinh tế quốc tế

39

Lê Đình Tĩnh

Nam

 

Tiến sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

40

Lê Như Mai

Nữ

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

41

Lê Quang Hưng

Nam

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

42

Lê Thanh Bình

Nam

PGS

Tiến sĩ

Truyền thông quốc tế

 

7320107

Truyền thông quốc tế

43

Lê Thanh Mai

Nữ

 

Tiến sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

44

Lê Thị Ngọc Hân

Nữ

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

45

Lê Thị Thu Hằng

Nữ

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

46

Lê Thị Thùy Linh

Nữ

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

47

Lê Tuấn Thanh

Nam

 

Tiến sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

48

Lê Văn Khánh

Nam

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

49

Lê Ý Xuân

Nữ

 

Thạc sĩ

Thông tin thư viện

x

 

 

50

Lý Thị Hải Yến

Nữ

 

Tiến sĩ

Báo chí

 

7320107

Truyền thông quốc tế

51

Lý Vân Anh

Nữ

 

Thạc sĩ

Luật quốc tế

 

7380108

Luật quốc tế

52

Lý Văn Bình

Nam

 

Thạc sĩ

Kinh tế quốc tế

 

7310106

Kinh tế quốc tế

53

Mai Thị Hồng Tâm

Nữ

 

Tiến sĩ

Khoa học chính trị

 

7310206

Quan hệ quốc tế

54

Ngô Diễm Hằng

Nữ

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

55

Ngô Duy Ngọ

Nam

 

Tiến sĩ

Kinh tế học

 

7310106

Kinh tế quốc tế

56

Ngô Minh Hằng

Nữ

 

Thạc sĩ

Luật quốc tế

 

7380108

Luật quốc tế

57

Ngô Thị Trang

Nữ

 

Thạc sĩ

Luật quốc tế

 

7380108

Luật quốc tế

58

Nguyễn Anh Tuấn

Nam

PGS

Tiến sĩ

Kinh tế quốc tế

 

7310106

Kinh tế quốc tế

59

Nguyễn Bích Nga

Nữ

 

Thạc sĩ

Thông tin thư viện

x

 

 

60

Nguyễn Cẩm Thảo

Nữ

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

x

 

 

61

Nguyễn Đình Sách

Nam

 

Thạc sĩ

Chính sách công

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

62

Nguyễn Đỗ Ngân Giang

Nữ

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

63

Nguyễn Đồng Anh

Nam

 

Thạc sĩ

Truyền thông quốc tế

 

7320107

Truyền thông quốc tế

64

Nguyễn Đức Chính

Nam

 

Thạc sĩ

Quản lý Công

 

7310206

Quan hệ quốc tế

65

Nguyễn Hải Duyên

Nữ

 

Thạc sĩ

Luật quốc tế

 

7380108

Luật quốc tế

66

Nguyễn Hải Yến

Nữ

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

67

Nguyễn Hoàng Như Thanh

Nam

 

Tiến sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

68

Nguyễn Hồng Ngự

Nữ

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

69

Nguyễn Hồng Thao

Nam

PGS

Tiến sĩ

Luật quốc tế

 

7380108

Luật quốc tế

70

Nguyễn Hùng Sơn

Nam

 

Tiến sĩ

Luật quốc tế

 

7380108

Luật quốc tế

71

Nguyễn Lê Ngọc Anh

Nữ

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

72

Nguyễn Mạnh Tuấn

Nam

 

Thạc sĩ

Kinh tế quốc tế

 

7310106

Kinh tế quốc tế

73

Nguyễn Minh Phương

Nữ

 

Thạc sĩ

Truyền thông quốc tế

 

7320107

Truyền thông quốc tế

74

Nguyễn Minh Thu

Nữ

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

75

Nguyễn Minh Trang

Nữ

 

Thạc sĩ

Thương mại quốc tế

 

7310106

Kinh tế quốc tế

76

Nguyễn Nam Dương

Nam

PGS

Tiến sĩ

Chính trị học

 

7380108

Luật quốc tế

77

Nguyễn Nhật Linh

Nữ

 

Đại học

Quan hệ quốc tế

x

 

 

78

Nguyễn Phú Tân Hương

Nữ

 

Tiến sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

79

Nguyễn Phương Ly

Nữ

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

80

Nguyễn Thái Yên Hương

Nữ

GS

Tiến sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

81

Nguyễn Thị Bích Ngọc

Nữ

 

Tiến sĩ

Lịch sử QHQT và Chính sách đối ngoại

 

7310206

Quan hệ quốc tế

82

Nguyễn Thị Cát Ngọc

Nữ

 

Tiến sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

83

Nguyễn Thị Hà Lily

Nữ

 

Thạc sĩ

Giảng dạy tiếng Anh

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

84

Nguyễn Thị Hải Yến

Nữ

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

85

Nguyễn Thị Hạnh

Nữ

PGS

Tiến sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

86

Nguyễn Thị Hồng Nam

Nữ

 

Tiến sĩ

Truyền thông quốc tế

 

7320107

Truyền thông quốc tế

87

Nguyễn Thị Lan Anh

Nữ

PGS

Tiến sĩ

Luật quốc tế

 

7380108

Luật quốc tế

88

Nguyễn Thị Lan Hương

Nữ

 

Thạc sĩ

Luật quốc tế

 

7380108

Luật quốc tế

89

Nguyễn Thị Linh

Nữ

 

Đại học

Quan hệ quốc tế

x

 

 

90

Nguyễn Thị Thanh Hải

Nữ

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

91

Nguyễn Thị Thanh Hằng

Nữ

 

Thạc sĩ

Giảng dạy tiếng Anh

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

92

Nguyễn Thị Thanh Tâm

Nữ

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

x

 

 

93

Nguyễn Thị Thìn

Nữ

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

94

Nguyễn Thị Thu Hoàn

Nữ

 

Thạc sĩ

Kinh tế quốc tế

 

7310106

Kinh tế quốc tế

95

Nguyễn Thị Thu Lệ

Nữ

 

Đại học

Sư phạm ngôn ngữ

x

 

 

96

Nguyễn Thị Thúy Hằng

Nữ

 

Tiến sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

97

Nguyễn Thị Toan

Nữ

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

98

Nguyễn Thị Xuân Thu

Nữ

 

Tiến sĩ

Kinh doanh quốc tế

 

7310106

Kinh tế quốc tế

99

Nguyễn Thùy Anh

Nữ

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

100

Nguyễn Thùy Dương

Nữ

 

Thạc sĩ

Kinh tế quốc tế

 

7310106

Kinh tế quốc tế

101

Nguyễn Thúy Hằng

Nữ

 

Thạc sĩ

Quản lý công

 

7310206

Quan hệ quốc tế

102

Nguyễn Thùy Linh

Nữ

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

103

Nguyễn Thùy Minh

Nữ

 

Tiến sĩ

Khoa học chính trị

 

7310206

Quan hệ quốc tế

104

Nguyễn Tiên Phong

Nam

 

Thạc sĩ

Kinh tế quốc tế

 

7310106

Kinh tế quốc tế

105

Nguyễn Tuấn Anh

Nam

 

Thạc sĩ

Giáo dục thể chất

x

 

 

106

Nguyễn Tuấn Hiệp

Nam

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

107

Nguyễn Tuấn Việt

Nam

 

Tiến sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

108

Nguyễn Văn Lịch

Nam

PGS

Tiến sĩ

Kinh tế học

 

7310106

Kinh tế quốc tế

109

Nguyễn Vũ Tùng

Nam

GS

Tiến sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

110

Phạm Duy Thực

Nam

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

111

Phạm Hải Liên

Nữ

 

Thạc sĩ

Giáo dục học

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

112

Phạm Lan Dung

Nữ

 

Tiến sĩ

Luật quốc tế

 

7380108

Luật quốc tế

113

Phạm Thái Việt

Nam

PGS

Tiến sĩ

Truyền thông đại chúng

 

7320107

Truyền thông quốc tế

114

Phạm Thị Mai Anh

Nữ

 

Thạc sĩ

Chính sách công

 

7310106

Kinh tế quốc tế

115

Phan Thị Hoài Trang

Nữ

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ

x

 

 

116

Phan Vũ Tuấn Anh

Nam

 

Tiến sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

117

Quách Quang Hồng

Nam

 

Tiến sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

118

Quách Thị Huyền

Nữ

 

Thạc sĩ

Luật quốc tế

 

7380108

Luật quốc tế

119

Tô Anh Tuấn

Nam

 

Tiến sĩ

Lịch sử Thế giới Hiện đại

 

7310206

Quan hệ quốc tế

120

Tô Minh Thu

Nữ

 

Tiến sĩ

Chính sách công quốc tế

 

7310106

Kinh tế quốc tế

121

Tôn Sinh Thành

Nam

 

Tiến sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

122

Trần Hữu Duy Minh

Nam

 

Thạc sĩ

Luật quốc tế

 

7380108

Luật quốc tế

123

Trần Minh Nguyệt

Nữ

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

124

Trần Ngọc Ninh

Nữ

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

125

Trần Quang Châu

Nam

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

x

 

 

126

Trần Thị Hương

Nữ

 

Tiến sĩ

Truyền thông quốc tế

 

7320107

Truyền thông quốc tế

127

Trần Thị Khánh Trà

Nữ

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

128

Trần Thị Linh Đa

Nữ

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

x

 

 

129

Trần Thị Thanh Liên

Nữ

 

Tiến sĩ

Kinh tế quốc tế

 

7310106

Kinh tế quốc tế

130

Trần Thị Vân Hải

Nữ

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

x

 

 

131

Trần Trường Thủy

Nam

 

Tiến sĩ

Luật quốc tế

 

7380108

Luật quốc tế

132

Trần Việt Thái

Nam

PGS

Tiến sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

133

Trịnh Hải Yến

Nữ

 

Tiến sĩ

Luật quốc tế

 

7380108

Luật quốc tế

134

Trịnh Minh Phương

Nữ

 

Thạc sĩ

Địa lý, ngôn ngữ và văn hóa

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

135

Trịnh Thị Thu Huyền

Nữ

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

136

Võ Ngọc Diệp

Nữ

 

Thạc sĩ

Luật quốc tế

 

7380108

Luật quốc tế

137

Vũ Dương Huân

Nam

GS

Tiến sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

138

Vũ Quang Tiệp

Nam

 

Thạc sĩ

Kinh tế chính trị

 

7310106

Kinh tế quốc tế

139

Vũ Thanh Huyền

Nữ

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ Anh

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

140

Vũ Thị Thanh Tú

Nữ

 

Thạc sĩ

Luật Hợp tác kinh tế quốc tế

 

7380108

Luật quốc tế

141

Vũ Thị Thu Huyền

Nữ

 

Đại học

Công nghệ thông tin

x

 

 

142

Vũ Tuấn Anh

Nam

 

Tiến sĩ

Truyền thông quốc tế

 

7320107

Truyền thông quốc tế

143

Vương Thị Thanh Thủy

Nữ

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

 

Tổng số GV toàn trường

143

 

 

 

 

1.4. Danh sách giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy

STT

Họ và tên

Giới tính

Chức danh khoa học

Trình độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Giảng viên môn chung

Mã ngành

Tên ngành

1

Bùi Xuân Phái

Nam

 

Tiến sĩ

Lý luận và Lịch sử Nhà nước và PL

 

7380108

Luật quốc tế

2

Cao Thị Oanh

Nữ

 

Tiến sĩ

Luật học

 

7380108

Luật quốc tế

3

Chu Công Phùng

Nam

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

 

7310206

Quan hệ quốc tế

4

Đào Ngọc Tuấn

Nam

 

Tiến sĩ

Triết học

x

 

 

5

Đào Phương Thanh

Nữ

 

Thạc sĩ

Luật học

 

7380108

Luật quốc tế

6

Đỗ Anh Đức

Nam

 

Tiến sĩ

Truyền thông, Âm nhạc và Văn hóa

 

7320107

Truyền thông quốc tế

7

Đỗ Minh Phương

Nữ

 

Thạc sĩ

Khoa học xã hội

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

8

Đỗ Thị Dung

Nữ

 

Tiến sĩ

Luật học

 

7380108

Luật quốc tế

9

Đỗ Thị Nhân Thiên

Nữ

 

Thạc sĩ

Kinh tế

 

7310106

Kinh tế quốc tế

10

Dương Tuyết Miên

Nữ

PGS

Tiến sĩ

Luật học

 

7380108

Luật quốc tế

11

Hà Thị Út

Nữ

 

Thạc sĩ

Luật học

 

7380108

Luật quốc tế

12

Lương Thị Thu Hường

Nữ

 

Tiến sĩ

Triết học

x

 

 

13

Lưu Hải Yến

Nữ

 

Thạc sĩ

Luật học

 

7380108

Luật quốc tế

14

Lưu Minh Đức

Nam

 

Tiến sĩ

Thương mại quốc tế

 

7310106

Kinh tế quốc tế

15

Lý Tường Vân

Nữ

 

Tiến sĩ

Lịch sử thế giới

x

 

 

16

Nguyễn Minh

Nam

 

Thạc sĩ

Ngôn ngữ học

 

7320107

Truyền thông quốc tế

17

Nguyễn Ngọc Hà

Nam

 

Tiến sĩ

Luật học

 

7380108

Luật quốc tế

18

Nguyễn Ngọc Oanh

Nam

PGS

Tiến sĩ

Truyền thông đại chúng

 

7320107

Truyền thông quốc tế

19

Nguyễn Như Thơ

Nữ

 

Thạc sĩ

Triết học

x